fèn

Pinyin: fèn

Tổng quan

tên một con sông hơi nước trong thung lũng

瀵泉 · 瀵尾 · 瀵沸 · 瀵湧 · 瀵發 · 瀵魁 · 神瀵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèn
Quảng Đôngfan3
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổphyonh
Phản thiết匹問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phấn son phấn [Eng: lipstick and powder]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 水自地下噴湧而出。《爾雅.釋水》:「瀵,大出尾下。」宋.邢昺.疏:「尾,猶底也。言源深大出於底下者名瀵。」唐.劉禹錫〈機汲記〉:「雖瀵湧於庭,莫尚其霈洽也。」 [名] 噴湧出的泉水。《列子.湯問》:「山名壺領,狀若甔甀,頂有口……有水湧出,名曰神瀵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀵〈动〉 水由地面下喷出漫溢 有水涌出,名曰神瀵。--《列子·汤问》 又如瀵泉(陕西把从地层深处喷出地表的水叫做瀵泉) 瀵fèn从地底喷出的泉水。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river|valley vapor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方問切,音糞。水名。【爾雅·釋水】瀵大出尾下。【疏】尾,猶底也。言其源出于底下者名瀵。瀵,猶灑散也。【水經注】南瀵水,出汾隂縣南。 又神瀵,出終北國。【列子·湯問篇】終北國有山,名壷領,狀如甔甀,頂有口,名曰滋穴,有水湧出,名曰神瀵,臭過椒蘭,味同醪醴。 又【集韻】普悶切,音噴。義同。 又【廣韻】匹問切【集韻】芳問切,𠀤湓去聲。水浸也。【郭璞·江賦】翹莖瀵蘂。 考證:〔【列子·殷湯篇】終北國有山,名壷領。〕 謹照原書改湯問篇。

Thuyết Văn

水漫也。 从水。𥻔聲。讀若粉。 爾雅曰。瀵大出尾下。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漫各本作浸。今依集韵訂。說文水部無漫。當作曼。曼者、引也。瀵者、水之引而愈出也。曼瀵聲類相近。 方問切。廣韵匹問切。十三部。 釋水文。郭云。今河東汾陰縣有水口如車輪。濆沸涌出。其深無限。名之曰瀵。郃陽縣復有瀵。亦如之。相去數里。而夾河河中陼上又有一瀵。瀵源皆潛相通。按地理志上谷郡潘縣。師古普半反。全氏祖望據水經注河水過蒲阪下、引帝王世紀曰。舜都蒲阪。或言都平陽及瀵。正前志潘當作瀵。

【瀵】 (bẩn ⟨phuốn|phấn|phẫn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𥻔 (𥻔) Phiên thiết: Phương vấn thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủy (Nước.) mạn (Đầy tràn.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤀬 · 𤄪 · 𬉂