瀷
Pinyin: yì
Tổng quan
Nước chảy xiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | jik6 |
| Nhật Bản | NAGARE |
| Hàn Quốc | 익 |
| Hán ngữ Trung cổ | chjik |
| Phản thiết | 昌力切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 職 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瀷yì 1.疾流的雨水。 2.见"瀷渕"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】與職切【集韻】逸職切,𠀤音弋。與潩同。水名。【說文】水出河南密縣,東入潁。 又湊漏之流曰瀷。【郭璞·江賦】磴之以瀿瀷。 又【廣韻】昌力切,音𦔫。義同。 又【集韻】蓄力切,音敕。水貌也。【淮南子·本經訓】淌游瀷淢。𦔫字原从米从翼。
Thuyết Văn
瀷水。出河南密縣。東入潁。从水。翼聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與職切。一部。按此潩字之異體。後人收入。如㵋汨之實一字也。淮南書曰。澤受瀷而無源。許愼云。瀷、湊漏之流也。見文𨕖注。但造說文不收瀷字。
【瀷】 (dực) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 翼 (dực) Phiên thiết: Dữ chức thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dực thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nam (Phương nam.) mật (Rậm…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư