jiān

Pinyin: jiān

Tổng quan

moisten, soak

瀸1. · 瀸2. · 瀸汙 · 瀸污 · 瀸洳 · 瀸润 · 瀸淖 · 瀸渍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiān
Quảng Đôngcim1
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổciem
Phản thiết思廉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浸漬、弄溼。《淮南子.要略》:「瀸濇肌膚,被服法則。」晉.羊祜〈雁賦〉:「臨空不能頓其翼,揚波不能瀸其羽。」 2.消滅。通「殲」。《公羊傳.莊公十七年》:「齊人瀸於遂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瀸jiān 1.浸渍;浸润。参见"瀸濇"﹑"瀸润"。 2.和洽。 3.泉水时有时无。 4.见"瀸污"。 5.通"歼"。消灭。参见"瀸积"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】子廉切【集韻】【韻會】【正韻】將廉切,𠀤音尖。【爾雅·釋水】泉一見一否爲瀸。【註】瀸,纔有貌。【疏】言泉水有時出見,有時不出而乾涸也。 又漬也,洽也。【淮南子·要略】瀸濇肌膚。 又滅也,通殲。【公羊傳·莊十七年】夏齊人瀸于遂。【傳】瀸者何,瀸漬也,衆殺戍者也。二傳作殲。 又通漸。【史記·天官書】瀸臺星,近天漢。一作漸臺。 又【集韻】思廉切,音纖。義同。

Thuyết Văn

漬也。 从水。韱聲。 爾雅曰。泉一見一不爲瀸。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳莊十七年。齊人瀸于遂。瀸者何。瀸、積也。衆殺戍者也。積本又作漬。何曰。積死非一之辭。按傳文及說文皆當作積爲長。許云漬、漚也。瀸篆不與漬篆聯。可以知許說矣。 子廉切。七部。 釋水文。此與上文別一義。

【瀸】 (sàm ⟨tươm⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 韱 (tiêm) Phiên thiết: Tử liêm thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: tiêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tí (Ngâm) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 瀐 · 瀐