灃
Pinyin: fēng
Tổng quan
mưa nơi ở Thiểm Tây sông Phong ở Thiểm Tây 陝西 陕西, phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēng |
|---|---|
| Quảng Đông | fung1 |
| Nhật Bản | FUU |
| Chú âm | ㄈㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phiung |
| Phản thiết | 敷空切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「灃水」條。
Eng
- CC-CEDICT rainy|place name in Shaanxi|Feng River in Shaanxi 陝西|陕西, tributary of Wei River 渭水[Wei4 Shui3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】敷空切【集韻】【韻會】敷馮切,𠀤音豐。水名。【前漢·地理志】水出扶風鄠縣東南。【書·禹貢】灃水攸同。 又作豐。【詩·大雅】豐水東注。亦作鄷。【潘岳·關中記】鄷鄗潦潏。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 沣 · 沣