shè nhiếp

Hán Việt: nhiếp · Pinyin: shè

Tổng quan

tên một con sông

浮灄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshè
Hán Việtnhiếp
Quảng Đôngsip3
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄜˋ
Hán ngữ Trung cổsjep
Phản thiết日涉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên sông. Tức {Nhiếp thủy} [灄水] phát nguyên từ các tỉnh Hồ Bắc [湖北] và Hà Nam [河南].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。有東西二源,東源出大陸地區湖北省黃安縣,西源出河南省羅山縣,二源至黃陂縣合而南流,注入長江。

Eng

  • CC-CEDICT name of a river

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】書涉切【集韻】失涉切,𠀤音攝。水名。【水經】江水,左爲湖口。水通太湖,又東合灄口。 又【集韻】日涉切,音聶。義同。 又昵立切,音孴。澀灄,雨露貌。 又【春秋·繁露山川頌】小者可以爲舟輿浮灄。【註】灄,浮栰之類。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 滠 · 滠 · 滠