Pinyin:

Tổng quan

tên cổ của một con sông ở Hà Nam

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngkeoi4
Nhật BảnKU
Chú âmㄑㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyo
Phản thiết權俱切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灈qú 1.古水名。即今河南省遂平县石羊河。源出县西北,东南流至县东注入瀙水(即今沙河)。

Eng

  • CC-CEDICT ancient name of a river in Henan

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】其俱切【集韻】【韻會】權俱切,𠀤音衢。水名。【水經】灈水,出汝南吳房縣西北興山。【後漢·吳漢傳】二十八年,封成子旦爲灈陽侯。【註】灈陽,縣名,屬汝南郡。

Thuyết Văn

灈水。出汝南吳房。入瀙。 从水。瞿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

汝南郡吳房、二志同。孟康曰。本房子國。楚靈王遷房於楚。吳王闔閭弟夫槩奔楚。封於此。爲棠谿氏。以封吳、故曰吳房。今吳房城棠谿亭是。按昭十三年杜注。房滅於楚。後平王遷之於荆山。今河南汝寧府遂平縣治、故吳房城也。水經曰。灈水、出汝南吳房縣西北奥山。東過其縣北入於汝。酈云。灈水東逕灈陽故城西。東流入瀙水。逕其縣南。又東入於汝。今遂平縣縣西七十里奥來山、蓋水經之奥山也。方輿紀要曰。灈水在遂平縣南。東北流入汝。水道提綱曰。灈水今難確鑿指證。 其俱切。五部。

【灈】 (cù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 瞿 (cù) Phiên thiết: Kì câu thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 俱 (câu) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cù (ancient name of a river in Henan) thủy (Nước.)。 xuất (Ra ngoài) nhữ (Sông {Nhữ}.) nam (…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư