灋
Tổng quan
biến thể cũ của 法[fa3] pháp luật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | faat3 |
|---|---|
| Nhật Bản | NORI |
| Chú âm | ㄈㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyap |
| Baxter-Sagart | [p.k]ap |
| Hán ngữ Thượng cổ | [p.k]ap |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「法」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 法[fa3]|law
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】古文法字。註詳五畫。【說文】𠛬也。平之如水,故从水。廌所以觸不直者去之,故从廌从去。【周禮·天官·太宰】以八灋治官府。
Thuyết Văn
㓝也。 平之如水。从水。 廌所㠯觸不直者去之。从廌去。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㓝者、罰辠也。易曰。利用㓝人。以正法也。引伸爲凡模笵之偁。木部曰。模者、法也。竹部曰。笵者、法也。土部曰。者、鑄器之法也。 說从水之意。張釋之曰。廷尉、天下之平也。 下廌字今依韵會補。此說从廌去之意。法之正人、如廌之去惡也。方乏切。八部。
【灋】 (pháp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 水 (thủy (Nước.)) + 廌去 (trĩ khứ) Nghĩa: 㓝 vậy。 bình (Bằng phẳng. Như {thủ) chi (Chưng) như (Bằng) thủy (Nước.)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 法