灎
diễmNôm liễm
Hán Việt: diễm · Pinyin: yàn · Nôm: liễm
Tổng quan
Liễm liễm [灩灩] nước động sóng sánh. Còn đọc là diễm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yàn |
|---|---|
| Hán Việt | diễm |
| Âm Nôm | liễm |
| Quảng Đông | jim6 |
| Nhật Bản | NAMI |
| Hàn Quốc | 염 |
| Chú âm | ㄧㄢˋ |
| Phản thiết | 以贍切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Liễm liễm [灩灩] nước động sóng sánh. Còn đọc là diễm. Liễm diễm [瀲灩]sóng nước lóng lánh.Tô Thức [蘇軾] : Thủy quang liễm diễm tình phương hảo [水光瀲灩晴方好] (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ [飲湖上初晴後雨]) Mặt nước sáng lóng lánh, mưa vừa tạnh, trông càng đẹp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灎yàn ⒈古同滟”,水波荡动。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以贍切,音艷。瀲灎,水動貌。【木華·海賦】浟湙瀲灎。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤以冉切,音琰。義同。或作淊淡。本作𤅿。又作灎。俗作灧。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 滟 · 灔 · 灩