zàn

Pinyin: zàn

Tổng quan

văng tung tóe, bắn tung tóe, tung ra

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzàn
Quảng Đôngzaan3
Chú âmㄗㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcanh
Phản thiết子末切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灒zàn 1.用污水洒。也指污泥或水受冲激向外散射。又指水溅到衣服上。

Eng

  • CC-CEDICT to spatter, to splash, to scatter

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤則旰切,音贊。【說文】汙灑也。一曰水中人。亦作淺湔濺。 又【集韻】徂丸切,音欑。水集貌。 又財仙切,音錢。汛也。 又子末切,音䰖。與𣴖同。水濺也。

Thuyết Văn

污灑也。 一曰水中人也。 从水。贊聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂用污水揮灑也。釋玄應曰。江南言灒、子旦反。山東言湔、子見反。史記廉藺傳作濺。楊泉物理論作。皆音于旦反。 中讀去聲。此與上文無二義而別之者、此兼指不污者言也。上但云灑、則不中人。 則旰切。十四部。

【灒】 (tiễn ⟨tán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 贊 (tán) Phiên thiết: Tắc cán thiết Thượng tự: 則 (tắc) | Hạ tự: 旰 (cán) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ô (*) sái (Vẩy nước. Như {hương) vậy。 Một thuyết khác thủy (Nước.) trung (Giữa)…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 濽 · 濽 · 𪷽