灓
Pinyin: luán
Tổng quan
Nước ngấm xuống, nhỏ giọt xuống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | luán |
|---|---|
| Quảng Đông | lyun4 |
| Hàn Quốc | 란 |
| Hán ngữ Trung cổ | luan |
| Phản thiết | 龍眷切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灓luán 1.见"灓水"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】洛官切【集韻】盧丸切,𠀤音鑾。【說文】漏流也。一曰漬也。【戰國策】灓水齧其墓。 又【廣韻】郞殷切【集韻】盧玩切,𠀤音亂。沙丘絕水橫流也。一曰舟絕流渡曰灓。通作亂。 又【廣韻】力眷切【集韻】龍眷切,𠀤音戀。義同。【集韻】或作灤,亦書作𤅇。
Thuyết Văn
屚流也。 从水。䜌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
宋姚宏曰。戰國策王季歷葬於楚山之尾。灓水齧其墓。謂墓爲山尾屚流所沮敗也。孔衍春秋後語改爲蠻水。注云。宜都縣有蠻水。誤甚。王季葬鄠南。 洛官切。十四部。
【灓】 (loan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 䜌 (ối) Phiên thiết: Lạc quan thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: loàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lậu lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤅇 · 𰛪