灡
Pinyin: lán
Tổng quan
lờn hư lờn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Quảng Đông | laan4 |
| Hán ngữ Trung cổ | lanx |
| Phản thiết | 郞旰切 |
| Thanh mẫu | 來 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lờn hư lờn
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trơn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: làn Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灡lán 1.淘米水。 2.通"澜"。汍澜。 3.通"澜"。水波。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛干切【集韻】【韻會】郞干切,𠀤音闌。【說文】潘也。【周禮·地官·稾人註】潘灡戔餘。通作瀾。 又【集韻】【韻會】𠀤魯旱切,音嬾。又【集韻】郞旰切,音爛。義𠀤同。
Thuyết Văn
潘也。 从水。蘭聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字以從蘭、與大波之瀾別。而古書通用。周禮人注。雖其潘灡戔餘不可䙝。內則注。潘、米瀾也。 洛干切。十四部。按周禮、禮記音義皆云去聲。
【灡】 (lượn ⟨trơn|lan|làn|lờn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 蘭 (lan) Phiên thiết: Lạc kiền thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 干 (kiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: làn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phan (Nước vo gạo.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㳕 · 𬉠 · 㳕