xiǎn

Pinyin: xiǎn

Tổng quan

Dáng nước trong và sâu. Cũng nói là Hiển hoán 渙

灦焕 · 灦煥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Quảng Đônghin2
Hàn Quốc
Phản thiết呼典切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灦xiǎn 1.见"灦涣"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼典切,音顯。【玉篇】水也。一曰灦渙,水貌。【郭璞·江賦】混瀚灦渙。【註】水勢淸深而澄徹光明也。 又【集韻】馨甸切,音韅。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰝤