灨
cám
Hán Việt: cám · Pinyin: gàn
Tổng quan
biến thể của 贛 赣[Gan4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gàn |
|---|---|
| Hán Việt | cám |
| Quảng Đông | gam3 |
| Chú âm | ˋ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | komh |
| Phản thiết | 古送切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 感 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sông {Cám}. $ Cũng đọc là chữ {công}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同「贛」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灨gàn 1.水名。即赣江。在江西省,注入鄱阳湖。
Eng
- CC-CEDICT variant of 贛|赣[Gan4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古禫切,音感。水名也。【前漢·地理志】豫章灨縣,水出西南,北入大江。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤古暗切,音紺。通作淦。又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古送切,音貢。通作贛。省作𣹟。義𠀤同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 贑 · 𣹟 · 贑 · 赣