灬
hỏa
Hán Việt: hỏa · Pinyin: biāo
Tổng quan
bộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | hỏa |
| Quảng Đông | biu1 |
| Nhật Bản | RETSUKA |
| Chú âm | ㄙˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | huax |
| Phản thiết | 𤰞遙切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Một hình thức của bộ {hỏa} [火].;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灬biāo 1.炽烈的火。
Eng
- CC-CEDICT fire radical in Chinese characters (Kangxi radical 86), occurring in 熙, 然, 熊 etc
Nguồn gốc
Khang Hy
【集韻】同火。 又【集韻】【類篇】𠀤𤰞遙切,音標。烈火也。【正字通】灬卽火字變體。凡四點在下者俱屬火部,猶水之从氵也。別音標。非。◎按灬固卽火字,而集韻,類篇別有標音,必非無據。《正字通》太泥。
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 火 · 火