灮
Pinyin: guāng
Tổng quan
biến thể cũ của 光[guang1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guāng |
|---|---|
| Quảng Đông | gwong1 |
| Nhật Bản | KOU |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuang |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 灮guāng ⒈古同光”。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 光[guang1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【說文】光本字。明也。从火,在人上,灮明意也。【波羅密多經】譬如影灮,雖可顯說,無實法,可令執取而有所顯照。又【無上內祕藏經】譬夜室輝灮,隨孔而照,灮雖萬殊,本之者一。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 光