huī linh

Hán Việt: linh · Pinyin: huī

Tổng quan

Tục dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Hán Việtlinh
Quảng Đôngfai1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {linh} [靈].;

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 灳huī ⒈古同辉”。

Nguồn gốc

surround-upper-right

Khang Hy

【字彙補】與輝同。見雲臺𥓓。

Tự hình

  • Khải thư