Pinyin:

Tổng quan

(dùng trong phiên âm từ nước ngoài) (dùng trong tên gọi) (cổ) nổ bắt lửa

炟爀 · 炟爚 · 灼炟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngdaat3
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổtat
Phản thiết當割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炟dá 1.光辉照耀。参见"炟爚"。

Eng

  • CC-CEDICT (used in transliterating foreign words)|(used in names)|(archaic) to explode|to catch fire

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤當割切,音怛。【說文】火起也。【玉篇】爆也。又【後漢·章帝紀】肅宗孝章皇帝諱炟。

Thuyết Văn

上諱。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢章帝名也。伏侯古今注曰。炟之字曰著。按許書本不書其篆。但曰上諱。後人補書之。次於此者、尊上也。玉篇曰。爆也。廣韵曰。火起也。其字从火、旦聲。當割切。十四十五部。

【炟】 (đát ⟨rán⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 火、旦 (hoả) Phiên thiết: Đương cát thiết Thượng tự: 當 (đương) | Hạ tự: 割 (cát) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: đát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thượng (Trên. phàm ở trên đề) húy (Kiêng)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤉊