Tổng quan

tắt tắt đèn [Eng: to turn off light]

炪竹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngdyut3
Hán ngữ Trung cổcjyet
Phản thiết朱劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tắt tắt đèn [Eng: to turn off light]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職悅切【集韻】朱劣切,𠀤音拙。【說文】火光。 又【廣韻】丑律切【集韻】敕律切,𠀤音黜。【玉篇】鬱也。【集韻】炪爩煙貌。 又火聲。 又【集韻】竹律切,音茁。義同。

Thuyết Văn

火光也。 从火。出聲。 商書曰。予亦炪謀。 讀若巧拙之拙。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

類篇作火不光。集韵六術曰。炪爩、煙皃。類篇同。又九迄曰。炪爩、煙出也。煙盛則光微。此葢與上火猛作反對語。 職悅切。十五部。 般庚上文。此與叚𡚽爲好、叚狟狟爲桓桓、叚爲竹蔑同。壁中古文叚炪爲拙也。今尙書作拙者、葢孔安國以今字讀之也。 其同音也。故相叚借。

【炪】(đốt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 職悅切 → chức + dột | Đọc như: 巧拙之拙 Dị thể: Cổ văn: 叚炪爲拙 Nghĩa: hỏa (lửa)光 vậy。 từ hỏa (lửa)。xuất (ra) thanh。商 『Kinh Thư』viết: 。予亦炪謀。 đọc như 巧拙 chi (của) 拙。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư