tōng

Pinyin: tōng

Tổng quan

chong chong đèn [Eng: to burn light]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintōng
Quảng Đôngtung1
Hàn QuốcTONG
Hán ngữ Trung cổduung
Phản thiết徒冬切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chong Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chong Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chong Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炵tōng 1.火盛貌。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤他冬切,音㤏。【玉篇】火焱也。【廣韻】火色。【集韻】火盛貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤徒冬切,音彤。【廣韻】火威貌。

Tự hình

  • Khải thư