烄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | gaau2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | kauh |
| Phản thiết | 古巧切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤古巧切,音狡。【說文】交木然也。【玉篇】交木然之以燎祭天也。同𤎦𤉧。 又【集韻】【類篇】𠀤居号切,音誥。義同。 又【集韻】魚敎切,音樂。煎也。 考證:〔【玉篇】交木然之以燎祡天也。〕 謹照五音篇海火部載玉篇原文,祡天改祭天。
Thuyết Văn
交木然也。 从火。交聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
交烄曡韵。玉篇曰。交木然之。以尞祡天也。 古巧切。二部。
【烄】 (ngao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 交 (giao) Phiên thiết: Cổ xảo thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 巧 (xảo) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: caỏ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giao (Chơi. Như {giao du} ) mộc (Cây) nhiên (Đốt cháy. Như {nhược) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𤉧 · 𤎦 · 𤐳