烑
Pinyin: yáo
Tổng quan
Màu đào, hồng nhạt. 点幼緄偩 Tiểm au gòn vẩu đáo (Q.L.) Biên chép lấy những quả đúm có tua màu đào ở đuôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Quảng Đông | jiu4 |
| Nhật Bản | HIKARU |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Phản thiết | 餘昭切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烑yáo 1.光,明亮。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤餘昭切,音遙。【玉篇】光也。【淮南子·要略篇】挾日月而不烑,潤萬物而不耗。
Tự hình
- Khải thư