wēi

Pinyin: wēi

Tổng quan

bếp hình tam giác

烓灶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwēi
Quảng Đônggwing1
Nhật BảnKAMADO
Hàn Quốc
Chú âmㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổkhuengx
Phản thiết口迥切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烓wēi 1.一种炉子,形同今之风炉。 2.光亮,明亮。

Eng

  • CC-CEDICT three-cornered stove

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】烏攜切【集韻】【韻會】【正韻】淵畦切,𠀤音𤮰。【玉篇】行竈也。 又【集韻】一曰明也。 又【廣韻】與𧟼同。 又【集韻】【類篇】𠀤犬穎切,音頃。【博雅】明也。 又一曰小竈。【爾雅·釋言】煁烓也。【註】今之三隅竈。【疏】烓者,無釜之竈,其上燃火,謂之烘。本爲此竈上,以燃火照物,若今之火爐也。 又【唐韻】口迥切,音褧。【說文】亦行竈也。 又【集韻】犬繠切【韻會】丘癸切,𠀤音頍。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤於避切,音恚。義同。 又【揚子·方言】烓,明也。【註】烓,口類反。 又【集韻】涓惠切【韻會】古惠切,𠀤音桂。【集韻】明也。通作昋炅。 又【集韻】口定切,音絅。小竈也。又【類篇】一決切,音抉。亦明也。

Thuyết Văn

行竈也。从火。圭聲。 讀若冋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古支淸合韵。 冋汲古閣作回。誤。口迥切。十六部。

【烓】(uề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 圭 (quê) Phiên thiết: 口迥切 → khẩu + huýnh | Đọc như: 冋 (quynh) Nghĩa: 行竈 vậy。 từ hỏa (lửa)。圭 thanh。 đọc như 冋。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤌒 · 𧟼