xuè

Pinyin: xuè

Tổng quan

biến thể cũ của 滅 灭[mie4]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuè
Quảng Đônghyut3
Nhật BảnHOROBIRU
Chú âmㄒㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổhyet
Baxter-Sagartm̥et
Hán ngữ Thượng cổm̥et
Phản thiết許劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 消滅、滅亡。通「滅」。《詩經.小雅.正月》:「褒以烕之。」《文選.潘岳.西征賦》:「赫赫宗周,烕為亡國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烕miè 1.灭亡;熄灭。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 滅|灭[mie4]

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【唐韻】許劣切【集韻】【韻會】翾劣切,𠀤音𥄎。【說文】𤇳滅也。从火戌。火死于戌。陽氣至戌而盡。【詩·小雅】褒姒烕之。 又【集韻】莫列切,音滅。火滅也。【唐詩古音考】滅,與烕義同而字異。𤇳字原作戌下火。

Thuyết Văn

滅也。 从火戌。 火死於戌。 陽氣至戌而盡。 詩曰。赫赫宗周。裦姒烕之。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅正月曰。赫赫宗周。褎姒烕之。傳曰。烕、㓕也。 會意。詩釋文引有聲字。許劣切。十五部。 火生於寅。盛於午。死於戌。 陽氣當作昜气。此二句說會意之指。 女部無姒字。

【烕】(diệt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火戌 (hoả + tuất) | Thanh phù (聲符): 釋文引有 (thích) Phiên thiết: 許劣切 → hứa + liệt Nghĩa: 滅 vậy。 từ hỏa (lửa)戌。hỏa (lửa)tử (chết) ư (ở) 戌。陽氣至戌 nhi (mà) 盡。 『Kinh Thi』viết: 。赫赫宗周。裦姒烕 chi (của) 。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 滅 · 滅