quái

Hán Việt: quái

Tổng quan

hầm nấu (cơm, v.v.) với rau, thịt và nước

烩面 · 烩饭 · 外烩 · 杂烩 · 大杂烩 · 烩梨 · 烩饼 · 烩什锦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuì
Hán Việtquái
Quảng Đôngwui6
Chú âmㄏㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổghuad

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 燴
  • Thiều Chửu Nấu, nấu hổ lốn gọi là {tạp quái} [雜燴].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「燴」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烩 烹饪方法。菜炒熟后加芡粉拌和 把饭和各种菜混合在一起烹煮 比喻把不相关的人或事拉扯在一起 烩(爖)huì ⒈多种食物混合在一起烧煮~黰。杂~汤。 ⒉食物加浓计等烧~千张。羊肉~馍。

Eng

  • CC-CEDICT to braise|to cook (rice etc) with vegetables, meat and water

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 烩 · 烩 · 燴 · 烩 · 燴