烰
phù
Hán Việt: phù
Tổng quan
*
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | phù |
|---|---|
| Quảng Đông | fau4 |
| Mân Nam | phû |
| Hán ngữ Trung cổ | biu |
| Phản thiết | 縛牟切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nấu, thổi.;
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】縛牟切【集韻】【韻會】房尤切【正韻】房鳩切,𠀤音浮。【爾雅·釋訓】烰烰,烝也。【註】氣出盛。【疏】大雅云:烝之浮浮。浮烰音義同。 又【呂氏春秋】有侁氏女子採桑,得嬰兒于空桑之中,獻之其君,其君令烰人養之。【註】烰,猶庖也。 又【集韻】平幽切,音滮。火氣也。
Thuyết Văn
烝也。 从火。孚聲。 詩曰。烝之烰烰。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩生民。烝之浮浮。釋訓曰。烰烰、烝也。毛傳曰。浮浮、氣也。按爾雅不偁詩全句、故曰烝也而巳。毛釋詩全句、故曰浮浮氣也。許於此當合二古訓爲解曰烰烰、烝皃。謂火氣上行之皃也。或轉寫者刪之耳。 縛牟切。三部。 今詩作浮浮。
【烰】 (phù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 孚 (phu) Phiên thiết: Phược mưu thiết Thượng tự: 縛 (phược) | Hạ tự: 牟 (mưu) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phừu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chưng (Tế chưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư