juān

Pinyin: juān

Tổng quan

(văn học) sáng ngời

焆焆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjuān
Quảng Đônggyun1
Nhật BảnETSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄝˊ
Hán ngữ Trung cổkuen
Phản thiết娟悅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焆juān 1.明亮。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) bright

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於決切【集韻】一決切,𠀤音抉。【說文】焆焆,煙貌。【玉篇】火光也。【類篇】火始然也。 又【廣韻】【集韻】𠀤於列切,音𠱝。煙氣。 又【集韻】娟悅切,音妜。義同。亦作炔。 又古穴切,音玦。義同。 又【廣韻】古懸切【集韻】圭懸切,𠀤音涓。【廣韻】明也。 又【集韻】【類篇】𠀤縈懸切,音淵。火貌。𠱝字原从肙。

Thuyết Văn

焆焆、煙皃。从火。䏍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

因悅切。古音在十四部。

【焆】(yết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 䏍 (uyện) Phiên thiết: 因悅切 → nhân + dột Nghĩa: 焆焆、煙皃。 từ hỏa (lửa)。䏍 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 焨 · 焨