焐
Pinyin: wù
Tổng quan
hâm nóng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Quảng Đông | ng6 |
| Mân Nam | ù |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngoh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以熱的東西接觸涼的東西,使後者變暖。如:「用熱水袋焐一焐手。」元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「你便殺了我,到那寒冬臘月裡害腳冷,誰與你焐腳?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焐 用热的东西接触凉的或湿的东西使暖和、变干 焐wù用热的东西接触冷的东西使其变暖用电热炉~ ~手。
Eng
- CC-CEDICT to warm sth up
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư