huī

Pinyin: huī

Tổng quan

lửa lửa bếp [Eng: fire]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Quảng Đôngleoi5

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm rỡ rực rỡ; rỡ ràng [Eng: bright, radiant, effulgent, splendid, magnificent]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lữa lần lữa [Eng: be late]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lửa lửa bếp [Eng: fire]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lửa Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lửa Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lửa Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焒huī 1.同"恢"。 2.火。

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư