焿
Pinyin: gēng
Tổng quan
biến thể của 羹[geng1], dùng trong nhà hàng và chợ đêm ở Đài Loan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gēng |
|---|---|
| Quảng Đông | gang1 |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 常見的臺灣民俗食品:(1)一種需經勾芡、加料的濃稠羹湯。作法雖似傳統的羹,但在「魷魚焿」、「肉焿」上多用此字。吳瀛濤《臺灣民俗.第九章.食住.飲食攤》:「焿類:魷魚焿、肉焿、蠔仔焿。」(2)指用來煮成焿的魚或肉的材料。外表需裹以魚漿,事先煮熟待用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焿gēng ⒈〔~子寮湾〕地名。在中国台湾省东北海岸。
Eng
- CC-CEDICT variant of 羹[geng1], used in restaurants and night markets in Taiwan
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư