煆
hạ
Hán Việt: hạ · Pinyin: xià
Tổng quan
lửa cháy dữ dội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xià |
|---|---|
| Hán Việt | hạ |
| Quảng Đông | haa3 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 하 |
| Chú âm | ㄒㄧㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hra |
| Phản thiết | 許下切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 麻 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Hơi lửa, hơi nóng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 火氣、熱氣。唐.柳宗元〈同劉二十八院長述舊言懷感時書事奉寄澧州張員外使君五十二韻之作因其韻增至八十通贈二君子〉詩:「瘴氛恆積潤,訛火亟生煆。」
Eng
- CC-CEDICT a raging fire
- CC-CEDICT raging fire
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】呼訝切【集韻】虛訝切,𠀤音㙤。【玉篇】熱也,乾也。 又【廣韻】赫也。 又【博雅】𤑔也。 又【集韻】許下切,音閜。【揚子·方言】煦煆,熱也。乾也。吳越曰煦煆。 又【廣韻】許加切【集韻】虛加切,𠀤音呀。【廣韻】火氣。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 鍜 · 鍜