煋
Pinyin: xīng
Tổng quan
(văn học) (về lửa) dữ dội mãnh liệt cháy rực (văn học) toả sáng khắp mọi hướng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xīng |
|---|---|
| Quảng Đông | sing1 |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | seng |
| Phản thiết | 桑經切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煋xīng 1.火热。 2.火光四射;光芒四射。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of a fire) fierce; intense; blazing|(literary) to radiate light in all directions
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】桑經切,音星。火熱也。【類篇】火烈也。
Tự hình
- Khải thư