煔
Tổng quan
Nướng trên lửa cho chín
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | sim2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | gham |
| Phản thiết | 思廉切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他念切,音㮇。【玉篇】火光也。【集韻】本作𦧡。 又【唐韻】【集韻】𠀤舒贍切,音閃。【說文】火行也。【集韻】或作炶熌。 又【集韻】以贍切,音豔。義同。 又【廣韻】【集韻】𠀤胡甘切,音酣。【廣韻】火上行貌。同炶。【集韻】或作𤊼。 又【集韻】徐廉切,音䕭。本作燅。或作爓燖燂。詳燅字註。 又【集韻】慈鹽切,音潛。本作燖。或作爓。詳燖字註。【楚辭·大招】炙鴰烝鳧煔鶉敶只。【朱註】煔音潛。爚也。 又【集韻】思廉切,音銛。木名。 又【集韻】師銜切,音衫。義同。 又【爾雅·釋木】柀煔。【註】煔似松,生江南,可以爲船作柱,埋之不腐。【疏】柀,一名煔。俗作杉。【釋文】煔音杉。【集韻】或作杉。【正字通】爾雅本作檆。俗本譌作煔。◎按木名似應从木作檆,今作煔者,省文也。
Thuyết Văn
火行也。 从炎。占聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵也作皃。 舒瞻切。七部。
【煔】(tiêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 炎 (viêm) | Thanh phù (聲符): 占 (chiêm) Phiên thiết: 舒瞻切 → thư + chiêm Nghĩa: hỏa (lửa)行 vậy。 từ 炎。占 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 炶 · 熌 · 㶺 · 𤊼 · 𦧡 · 炶 · 熌