煝
Pinyin: mèi
Tổng quan
rực rỡ cháy mạnh hạn hán
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mèi |
|---|---|
| Quảng Đông | mei6 |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | miih |
| Phản thiết | 明祕切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 至 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煝mèi 1.纸卷。以质粗易燃的纸搓成空心细圆条,供引火﹑吸烟之用。也叫纸媒儿。
Eng
- CC-CEDICT be radiant|flaming|drought
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤明祕切,音媚。【玉篇】焃也。【廣韻】炶熱。【集韻】旱熱。 又【集韻】蜜二切,音寐。旱气。
Tự hình
- Khải thư