煻
Pinyin: táng
Tổng quan
hơ ấm nướng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Quảng Đông | tong4 |
| Chú âm | ㄊㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 烘焙。《說文解字.火部》「煨」字.清.段玉裁.注:「今俗謂以火溫出冬間花曰唐花,即煻字也。」 [名] 熱灰。《集韻.平聲.唐韻》:「熱灰謂之煻煨。」明.李時珍《本草綱目.卷一一.金石部.食鹽》:「崔中臣鍊鹽黑丸方:鹽末一升,納粗瓷瓶中,實築泥頭,初以煻火燒,漸漸加炭火,勿令瓶破。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煻táng 1.热灰火。参见"煻煨"﹑"煻灰"。 2.烘焙。
Eng
- CC-CEDICT to warm|to toast
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。【廣韻】煻煨火。【集韻】熱灰謂之煻煨。 又【正字通】煻煨池在遼東北。有唐太宗烽火臺。五里閒有火穴,名煻煨池。夜明如晝。或有物去池三十步,無巨細脅入池中。
Tự hình
- Khải thư