熑
Tổng quan
rim rim thịt [Eng: to simmer meat until it is dry]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | lim4 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | lem |
| Phản thiết | 勒兼切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 添 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤勒兼切,音鬑。【說文】火煣車網絕也。周禮曰:煣牙外不熑。◎按今本周禮冬官考工記輪人:煣作揉。熑作廉。玉篇絕也。廣韻煣軔。 又【集韻】火不絕也。或作燫。 又【唐韻】【正韻】力鹽切【集韻】【韻會】離鹽切,𠀤音廉。義同。【集韻】或作燫。 又【集韻】苦兼切,音謙。燥輞也。
Thuyết Văn
火煣車网絕也。 从火。兼聲。 周禮曰。煣牙、外不熑。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此爲考工記作注也。輪人曰。凡揉牙。外不廉而內不挫、旁不腫。謂之用火之善。注曰。廉、絕也。挫、折也。腫、瘣也。按廉者、熑之叚借。絕謂火絕。記文之外謂火。內謂正當火處。旁謂不當火處。煣之不善、則當火處橈減、而不當火處起。畏此二病。或絕火而更煣。假令火未嘗少絕而無此二病、是眞善用火也。車网卽牙也。牙木部作枒。玉篇曰。燫、熪火不絕。此義與火絕相輔。 力鹽切。七部。
【熑】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 兼 (kiêm) Phiên thiết: Lực diêm thiết Thượng tự: 力 (lực) | Hạ tự: 鹽 (diêm) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêm' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liềm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) ơ xa (Cái xe.) võng (Ngày xưa dùng như ch) tuyệt (Đứt) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 燫 · 𤑙 · 燫