qiàng

Pinyin: qiàng

Tổng quan

xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,... làm nghẹn kích thích (cổ họng,...)

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàng
Quảng Đôngcoeng3
Mân Namtshìng
Chú âmㄑㄧㄤˋ
Hán ngữ Trung cổchiangh

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.烹飪方法:(1)將未經火煮的生食,用酒、醋或味濃的佐料,直悶到熟。(2)菜用沸水略煮過後,與醬油、醋等調味料攪拌。(3)將肉、蔥花等用熱油略炒,再加入佐料水煮。 2.刺激性的氣體或味道衝入鼻腔,使人感覺不舒服。通「嗆」。元.李好古《張生煮海》第三折:「聞不得鼻口內乾煙熗。」

Eng

  • CC-CEDICT to briefly boil (a vegetable etc), then dress with soy sauce, oil, vinegar etc|to briefly stir-fry (meat, chopped spring onions etc), then add to other ingredients and cook further

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 炝 · 炝