熜
Pinyin: cōng
Tổng quan
ống khói (cũ) ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cōng |
|---|---|
| Quảng Đông | cung1 |
| Chú âm | ㄗㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chung |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熜cōng 1.烟囱。
Eng
- CC-CEDICT chimney (old)
- CC-CEDICT torch made from hemp straw (old)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【說文】㷓本字。
Thuyết Văn
然麻蒸也。 从火。悤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
麻蒸、析麻中榦也。亦曰菆。菆一作黀。古者燭多用葦。鄭注周禮曰。燋、炬也。許曰。苣、束葦燒之也。亦用麻。故先鄭注周禮曰。蕡燭、麻燭也。先鄭意蕡卽字。鄭注士喪禮曰。燭用蒸。蒸卽謂麻榦。弟子職曰。䒱閒容蒸。 作孔切。九部。
【熜】(thông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 悤 (thông) Phiên thiết: 作孔切 → tác + khổng Nghĩa: 然麻蒸 vậy。 từ hỏa (lửa)。悤 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 焧 · 燪 · 㷓 · 𤊘 · 𤑢 · 𬊡 · · 焧 · 燪