熩
Pinyin: wū
Tổng quan
熩wū 1.用热的东西接触凉的东西使变暖。 2.用文火焖煮。
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wū |
|---|---|
| Quảng Đông | wu6 |
| Hàn Quốc | 호 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghox |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熩wū 1.用热的东西接触凉的东西使变暖。 2.用文火焖煮。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【類韻】𠀤後五切,音戸。【玉篇】光也。 又【字彙】音虎。義同。
Tự hình
- Khải thư