wèi

Pinyin: wèi

Tổng quan

Phơi khô. Hong khô. Sấy khô. Cũng đọc Vệ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Quảng Đôngwai6
Hán ngữ Trung cổyat
Phản thiết胡桂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熭wèi 1.晒干;烤干。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【五音集韻】于劌切,音衞。【說文】暴乾火也。【玉篇】曝乾也。【前漢·賈誼傳】黃帝曰:日中必熭。 又或作彗。【六韜·守土篇】日中必彗。 又【集韻】胡桂切,音慧。又王伐切,音越。義𠀤同。【集韻】或作𤑒。亦作𣊄。

Thuyết Văn

㬥乾也。 从火。 彗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也上大徐衍火字。乾音干。賈誼傳曰。日中必熭。顏之推云。此語出大公六韜。言日中時、必須㬥曬。不爾者失其時也。㬥與㬥疾字異。 从火猶从日也。火卽日也。 于歲切。十五部。

【熭】(duệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 彗 (tuệ) Phiên thiết: 于歲切 → vu + tuế Nghĩa: 㬥乾 vậy。 từ hỏa (lửa)。彗 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣊄 · 𤑒