熰
Pinyin: ōu
Tổng quan
hạn hán nghiêm trọng thời tiết nóng bức bất thường khói nhiều do củi cháy âm ỉ cháy dở dùng khói ngải cứu đốt để xua đuổi côn trùng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ōu |
|---|---|
| Quảng Đông | au1 |
| Nhật Bản | MARUYAKI |
| Chú âm | ㄡˉ |
| Phản thiết | 於𠋫切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 炮。《集韻.平聲.侯韻》:「熰,炮也。」 [形] 乾旱。《管子.侈靡》:「古之祭,有時而星,有時而星熺,有時而熰。」唐.尹知章.注:「熰,熱甚也。謂旱熱甚而祭。」 [動] 燃燒。《醒世姻緣傳》第四八回:「只見房前門戶都豎著秫稭,點著火待著不著的熰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熰ōu 1.极热。 2.燃而不甚炽烈。
Eng
- CC-CEDICT severe drought|exceptionally hot weather
- CC-CEDICT copious smoke produced by smoldering firewood|half alight|to use the smoke of burning wormwood etc to repel insects
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】烏侯切,音謳。【玉篇】炮熰也。【管子·侈靡篇】古之祭有時而熰。【註】熰,熱甚也。謂旱熱甚而祭。 又【集韻】於𠋫切,漚去聲。煖也。或作𣉾蓲。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𣉾 · 𬉼