熷
Pinyin: zēng
Tổng quan
tăng tăng lên [Eng: to increase]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zēng |
|---|---|
| Quảng Đông | zang1 |
| Hán ngữ Trung cổ | cong |
| Phản thiết | 作滕切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 登 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tăng tăng lên [Eng: to increase]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tăng Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tăng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tăng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熷zēng 1.鱼肉等食品置竹筒内用火烤熟。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】作滕切【集韻】咨騰切,𠀤音增。【廣韻】蜀人取生肉於竹中炙。◎按說文集韻本作𤎯。玉篇本作𤎰。 又【集韻】慈陵切,音繒。義同。〇按集韻本亦作𤎰。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤎯 · 𤎰