熸
Pinyin: jiān
Tổng quan
dập tắt (lửa)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Quảng Đông | cim4 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciem |
| Baxter-Sagart | ts[o]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | ts[o]m |
| Phản thiết | 將廉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.火熄滅。《玉篇.火部》:「熸,火滅也。」《左傳.襄公二十六年》:「王夷師熸。」晉.杜預.注:「吳、楚之間謂火滅為熸。」 2.戰敗、潰敗。《左傳.昭公二十三年》:「子瑕卒,楚師熸。」《清史稿.卷二四.德宗本紀二》:「庚寅,劉公島陷,水師熸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熸jiān 1.熄灭。 2.消遁;消失。 3.战败;覆没。 4.失陷。 5.终尽。
Eng
- CC-CEDICT to extinguish (of fire)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤將廉切,音尖。【玉篇】火滅也。【孔叢子·廣詁一】熸,滅也。【左傳·襄二十六年】王夷師熸。【註】吳楚之閒,謂火滅爲熸。又【昭二十三年】楚師熸。【註】其軍人無復氣勢。【劉向·說苑】卜戰龜熸。 又【集韻】慈鹽切,音潛。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𤍖 · 𤏖 · 𤒯