chǎn

Pinyin: chǎn

Tổng quan

nhóm lửa

燀1. · 燀2. · 燀业 · 燀威 · 燀業 · 燀热 · 燀熱 · 燀燿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Quảng Đôngcin2
Nhật BảnTAKU
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchjen
Phản thiết充善切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xênh xên đường [Eng: refine sugar]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xiển [Eng: to make a fire; blaze]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 炊、燃燒。《左傳.昭公二十年》:「和如羹焉,水火醯醢鹽梅以烹魚肉,燀之以薪。」晉.杜預.注:「燀,炊也。」

Eng

  • CC-CEDICT to make a fire

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】充善切【集韻】【韻會】【正韻】蜀善切,𠀤音闡。【說文】炊也。【左傳·昭二十年】燀之以薪。【周語】火無炎燀。【註】燀,焱起貌。 又【史記·秦始皇紀】威燀旁達。【前漢·敘傳】燀耀威靈。【註】師古曰:燀,熾也。 又【廣韻】然也。 又【韻會】光明貌。 又【廣韻】【集韻】𠀤旨善切,音𥊳。義同。 又【集韻】黨旱切,音亶。厚燠也。【呂氏春秋】衣不燀𤍽。 又【廣韻】尺延切【集韻】【韻會】稱延切,𠀤音嘽。【廣韻】火起貌。【何晏·景福殿賦】冬不凄寒,夏無炎燀,鈞調中適,可以永年。

Thuyết Văn

炊也。从火。單聲。 春秋傳曰。燀之㠯薪。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

充善切。十四部。 左傳昭公二十年文。

【燀】 (xiển ⟨sán|xênh|xên⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Sung thiện thiết Thượng tự: 充 (sung) | Hạ tự: 善 (thiện) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: xiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xuy (Thổi nấu) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𬊤