shēn

Pinyin: shēn

Tổng quan

(lửa) thịnh vượng mạnh mẽ

何鸿燊 · 陈达燊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Quảng Đôngsan1
Chú âmㄕㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsrin
Phản thiết蘇內切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 熾盛、興盛。《說文解字.焱部》:「燊,盛貌。」

Eng

  • CC-CEDICT brisk|vigorous (of fire)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】所臻切【集韻】疏臻切,𠀤音莘。【說文】盛貌。从焱,在木上。 又【玉篇】炎盛和貌。【廣韻】熾也。 又【說文】一曰役也。 又【集韻】【類篇】𠀤胡瓜切,音譁。熾也。 又【五音集韻】蘇內切,音碎。盛也。

Thuyết Văn

盛皃。 从焱在木上。 讀若詩曰莘莘征夫。 古文伷一曰嶷。 一曰役也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

木部䯂字下曰。衆盛也。此與同意。 會意。 讀如此莘字也。今毛詩皇皇者華。駪駪征夫。馬部駪下不引詩。而此引作莘莘。招䰟引作侁侁。亦作莘莘。音相近也。所臻切。十二十三部。 此六字譌誤不可通。 役上當有讀若二字。

【燊】(sân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 焱在木上 (diễm + tại + mộc + thượng) Phiên thiết: 所臻切 → sỡ + trăn | Đọc như: 詩曰莘莘征夫 Dị thể: Cổ văn: 伷一曰嶷 Nghĩa: 盛皃。 từ 焱在mộc (gỗ)thượng (trên)。 đọc như 『Kinh Thi』viết: 莘莘征夫。 cổ văn伷 Một thuyết khác: 嶷。 Một thuyết khác: 役 vậy。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư