燖
tầm
Hán Việt: tầm · Pinyin: xún
Tổng quan
hâm nóng (thức ăn)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | tầm |
| Quảng Đông | caam4 |
| Mân Nam | tīm |
| Nhật Bản | NIRU |
| Hàn Quốc | 심 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsiem |
| Phản thiết | 徐鹽切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hâm lại.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tầm tầm (hâm lại đồ) [Eng: reheat food]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.將冷卻的熟食溫熱。通「燅」。《集韻.平聲.侵韻》:「燂,火孰物。或作燖、燅。」 2.將肉沉於湯中。《集韻.平聲.鹽韻》:「燖,沉肉於湯也。」宋.沈括《夢溪筆談.卷三.辯證一》:「祭禮有腥、燖、熟三獻。」 3.以熱水燙後去毛。如:「揚湯燖毛」。北魏.酈道元《水經注.溳水注》:「溫水出竟陵之新陽縣東澤中……其熱可以燖雞。」
Eng
- CC-CEDICT warm up (food)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤徐心切,音尋。【玉篇】本作燂。詳燂字註。 又【集韻】或作燅。【儀禮·有司徹】乃燅尸俎。【註】古文燅皆作尋。記或作燖。春秋傳曰:若可燖也,亦可寒也。◎按左傳哀十二年,今本作若可尋也。 又【集韻】慈鹽切【韻會】昨鹽切,𠀤音潛。【玉篇】本作燂。【集韻】沈肉於湯也。或作爓煔。【儀禮·聘禮註】膚豕肉也。惟燖者有膚。【釋文】燖,劉音尋。一本作爓,音潛。 又【廣韻】徐鹽切【集韻】徐廉切,𠀤音閻。【廣韻】本作燅。詳燅字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 燂 · 燅 · 燂 · 燅 · 𬊈