mēn muộn

Hán Việt: muộn · Pinyin: mēn

Tổng quan

nấu trong nồi đậy kín hầm kho

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmēn
Hán Việtmuộn
Quảng Đôngman2
Mân Nambūn
Nhật BảnMON
Chú âmㄇㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmuonh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hầm, mịn kín cho lửa nhỏ đun mãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT to cook in a covered vessel|to casserole|to stew

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 焖 · 焖 · 焖