燶
Pinyin: nūng
Tổng quan
(tiếng địa phương) làm cháy làm khét
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nūng |
|---|---|
| Quảng Đông | nung1 |
| Chú âm | ㄋ |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nung Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nung Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nung Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nung Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 燶nūng 1.韩文吏读字。
Eng
- CC-CEDICT (dialect) to burn|to scorch
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 㶶 · 㶶