爁
Pinyin: lǎn
Tổng quan
lạm cháy lạm vào [Eng: to fire on a large scale]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | laam6 |
| Mân Nam | nah |
| Hàn Quốc | 람 |
| Hán ngữ Trung cổ | lamh |
| Phản thiết | 盧敢切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 敢 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lạm cháy lạm vào [Eng: to fire on a large scale]
- Bảng Tra Chữ Nôm ram chạy ram
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 爁làn 1.焚烧;延烧。 2.烤炙。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤盧瞰切,音濫。【玉篇】火焱行。【廣韻】火貌。【淮南子·覽冥訓】火爁焱而不滅。 又【人物志林理篇】立事要則爁炎而不定。 又【集韻】力驗切,音瀲。爁焱火延。 又【廣韻】盧敢切【集韻】魯敢切,𠀤音覽。【廣韻】火爁。【集韻】火焚也。 又【集韻】盧甘切,音藍。火延貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 爦 · 𬊶