nhiệt

Hán Việt: nhiệt · Pinyin:

Tổng quan

nhiệt đốt

爇客 · 爇榇 · 爇櫬 · 爇烛 · 爇烧 · 爇燒 · 爇節 · 爇节

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnhiệt
Quảng Đôngjit6
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnjyet
Baxter-Sagartnot
Hán ngữ Thượng cổnot
Phản thiết儒劣切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT heat|to burn
  • CC-CEDICT burn|heat

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】如劣切【正韻】儒劣切,𠀤音焫。【說文】本作𤑔。燒也。从火蓺聲。【註】徐鉉曰:說文無蓺字,當从火从艸,熱省聲。【左傳·僖二十八年】爇僖負羈氏。【周禮·春官·菙氏】凡卜以明火爇燋。【史記·秦始皇紀】入火不爇。【廣韻】與焫同。 又【唐韻正】如銳反,義同。

Thuyết Văn

燒也。从火。蓺聲。 春秋傳曰。𤑔僖負羈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

徐鉉等曰。說文無蓺字。當从火、从艸、𤍽省聲。按埶卽聲。不必云𤍽省。如劣切。十五部。 僖卄八年左傳曰。𤑔僖負羈氏。

【爇】 (nhiệt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 蓺 (nghệ) Phiên thiết: Như liệt thiết Thượng tự: 如 (như) | Hạ tự: 劣 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thiêu (Đốt. Như {thiêu hươn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 焫 · 𣁞 · 𤋲 · 𤑔 · 𦳼 · 焫