Tổng quan

biến thể cũ của 稱 称[chen4] biến thể cũ của 稱 称[cheng1]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcing1
Nhật BảnSHOU
Chú âmㄔㄣˋ
Hán ngữ Trung cổchjing
Phản thiết處陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 稱|称[chen4]
  • CC-CEDICT old variant of 稱|称[cheng1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𤔹【唐韻】處陵切【集韻】蚩承切,𠀤音稱。【說文】幷舉也。从爪,冓省。 又【集韻】昌孕切,音偁。大也,舉也。

Thuyết Văn

幷舉也。从爪、冓省。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冓爲二。爪者、手也。一手舉二。故曰幷舉。趙注孟子稱貸曰。稱、舉也。凡手舉字當作爯。凡偁揚當作偁。凡銓衡當作稱。今字通用稱。處陵切。六部。

【爯】 (xưng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 爪、冓省 (trảo 、 cấu tỉnh) Phiên thiết: Xử lăng thiết Thượng tự: 處 (xử) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'inh' Suy luận: xinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tinh (Hợp) cử (Cất lên) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤔹